Cao su chống va đập cửa

Từ: 瑟缩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑟缩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑟缩 trong tiếng Trung hiện đại:

[sèsuò] co rúm lại; co ro; co quắp (vì lạnh, vì sợ)。身体因寒冷、受惊等而蜷缩或兼抖动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟

sắt:cầm sắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
瑟缩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑟缩 Tìm thêm nội dung cho: 瑟缩