Từ: 经常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经常 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngcháng] 1. bình thường; hàng ngày; như thường lệ。平常;日常。
经常费。
kinh phí.
积肥是农业生产中的经常工作。
ủ phân là công việc thường xuyên trong sản xuất nông nghiệp.
2. thường thường; thường xuyên; luôn luôn。常常;时常。
大家最好经常交换意见。
tốt nhất là mọi người thường xuyên trao đổi ý kiến với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
经常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经常 Tìm thêm nội dung cho: 经常