Cao su chống va đập cửa

Từ: quản lý việc nhà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quản lý việc nhà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảnviệcnhà

Dịch quản lý việc nhà sang tiếng Trung hiện đại:

当家 《主持家务。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Gới ý 15 câu đối có chữ quản:

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

quản lý việc nhà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quản lý việc nhà Tìm thêm nội dung cho: quản lý việc nhà