Từ: 高压电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高压电:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 压 • 电

Nghĩa của 高压电 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoyādiàn] điện cao thế; dòng điện cao thế; điện cao áp。工业上指电压在3,000-11,000伏的电源。通常指电压在250伏以上的电源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp压:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
高压电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高压电 Tìm thêm nội dung cho: 高压电