Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼混 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐhùn] 1. sống vất vưởng; sống không mục đích。糊里糊涂地生活。
在外鬼混多年,什么也没学到。
sống vất vưởng ở bên ngoài nhiều năm, không học được một chút gì cả.
2. sống phóng đãng; sống bụi đời; ăn chơi trác táng。过不正当的生活。
两人整天在一起鬼混。
hai đứa nó tối ngày cứ ăn chơi trác táng.
在外鬼混多年,什么也没学到。
sống vất vưởng ở bên ngoài nhiều năm, không học được một chút gì cả.
2. sống phóng đãng; sống bụi đời; ăn chơi trác táng。过不正当的生活。
两人整天在一起鬼混。
hai đứa nó tối ngày cứ ăn chơi trác táng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |

Tìm hình ảnh cho: 鬼混 Tìm thêm nội dung cho: 鬼混
