Từ: thiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ thiện:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiện
đan, thiền, thiện [đan, thiền, thiện]
U+5355, tổng 8 nét, bộ Thập 十
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1;
单 đan, thiền, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 单
Giản thể của chữ 單.đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (gdhn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
thuyên, như "xem thuyền" (gdhn)
Nghĩa của 单 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: THIỀN
Thiền。单于
Ghi chú: 另见dān; Shàn。
Từ ghép:
单于
Từ phồn thể: (單)
[dān]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: ĐƠN
1. đơn; một; độc。一个(跟"双"相对)。
单扇门
cửa một cánh
单人床
giường đơn
2. lẻ (số)。奇数的(一、三、五、七等,跟"双"相对)。
单数
số lẻ
单号
số lẻ
单日
ngày lẻ
3. đơn độc; một mình; riêng lẻ。单独。
单身
đơn độc; một mình
单干
làm một mình; làm ăn riêng lẻ.
单打一
chỉ tập trung làm một việc.
单枪匹马
một mình; một người một ngựa; đơn thương độc mã
形单影只。
thân đơn bóng chiếc.
4. chỉ。只; 仅。
干工作不能单凭经验。
làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
别的不说,单说这件事。
những việc khác không nói đến, chỉ đề cập đến việc này thôi.
5. đơn (chủng loại không nhiều hoặc không phức tạp)。项目或种类少;不复杂。
简单
giản đơn
单纯
đơn thuần
单调
đơn điệu
6. mỏng; yếu; mỏng manh; ít ỏi。薄弱。
单薄
mỏng manh; ít ỏi
单弱
yếu ớt
势孤力单
sức yếu thế cô
7. đơn; mỏng; chiếc (chỉ có một lớp)。只有一层的(衣服等)。
单衣
áo chiếc; áo đơn
单裤
quần đơn; quần mỏng
8. khăn; ra; chăn (trải giường)。(单儿)单子1.。
被单儿。
vỏ chăn
床单子
khăn trải giường; ra trải giường
9. tờ khai; tờ đơn; biên lai; toa。(单儿)单子2.。
名单
danh sách
传单
truyền đơn
清单
hoá đơn
货单
hoá đơn
Ghi chú: 另见chán; shàn
Từ ghép:
单摆 ; 单帮 ; 单比 ; 单比例 ; 单兵 ; 单薄 ; 单产 ; 单车 ; 单称判断 ; 单程 ; 单传 ; 单纯 ; 单纯词 ; 单词 ; 单打 ; 单打一 ; 单单 ; 单刀 ; 单刀直入 ; 单调 ; 单丁 ; 单独 ; 单发 ; 单方 ; 单放机 ; 单方面 ; 单干 ; 单干户 ; 单杠 ; 单个儿 ; 单挂号 ; 单轨 ; 单果 ; 单过 ; 单寒 ; 单簧管 ; 单机 ; 单季稻 ; 单价 ; 单间 ; 单缣 ; 单晶体 ; 单居 ; 单句 ; 单据 ; 单口 ; 单口相声 ; 单恋 ; 单利 ; 单列 ;
单门独户 ; 单名 ; 单名数 ; 单篇 ; 单皮 ; 单枪匹马 ; 单亲 ; 单人独马 ; 单人舞 ; 单人锣鼓 ; 单弱 ; 单衫 ; 单身 ; 单身汉 ; 单数 ; 单瘫 ; 单糖 ; 单条 ; 单位 ; 单弦儿 ; 单线 ; 单相思 ; 单向 ; 单项 ; 单行 ; 单行本 ; 单行线 ; 单姓 ; 单眼 ; 单眼皮 ; 单一 ; 单衣 ; 单音词 ; 单元 ; 单韵母 ; 单质 ; 单子 ; 单字 ; 单作
Từ phồn thể: (單)
[shàn]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: THIỆN, THIỀN
1. huyện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。单县(Shànshàn), 县名,在山东。
2. họ Thiện。(Shàn)姓。
Ghi chú: 另见chán; dān
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [不善] bất thiện 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [改善] cải thiện 6. [至善] chí thiện 7. [妙善公主] diệu thiện công chúa 8. [向善] hướng thiện 9. [勸善] khuyến thiện 10. [伐善] phạt thiện 11. [慈善] từ thiện;
善 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 善
(Danh) Việc tốt, việc lành. Đối lại với ác 惡.◎Như: nhật hành nhất thiện 日行一善 mỗi ngày làm một việc tốt.
(Danh) Người có đức hạnh, người tốt lành.
(Danh) Họ Thiện.
(Động) Giao hảo, thân thiết.
§ Cũng đọc là thiến.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quang dữ tử tương thiện 光與子相善 (Yên sách tam 燕策三) (Điền) Quang tôi với ông (chỉ Kinh Kha 荊軻) thân thiết với nhau.
(Động) Cho là hay, khen.
§ Cũng đọc là thiến.
◇Sử Kí 史記: Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách 良數以太公兵法說沛公, 沛公善之, 常用其策 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.
(Động) Thích.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành? 放於琅邪 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?
(Động) Tiếc.
◇Tuân Tử 荀子: Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá 故善日者王, 善時者霸 (Cường quốc 彊國) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.
(Tính) Tốt, lành.
◎Như: thiện nhân 善人 người tốt, thiện sự 善事 việc lành.
(Tính) Quen.
◎Như: diện thiện 面善 mặt quen.
(Phó) Hay, giỏi.
◎Như: năng ca thiện vũ 能歌善舞 ca hay múa giỏi, thiện chiến 善戰 đánh hay, thiện thư 善書 viết khéo.
(Thán) Hay, giỏi.
◇Mai Thừa 枚乘: Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi 太子曰:善! 願復聞之 (Thất phát 七發) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.
thiện, như "thiện tâm; thiện chí" (vhn)
thiến, như "thiến (tốt, chấp nhận)" (gdhn)
Nghĩa của 善 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆN
1. lương thiện; hiền lành。善良;慈善(跟"恶"相对)。
善举。
việc thiện.
善事。
việc thiện.
心怀不善。
lòng dạ bất lương.
2. việc thiện; điều thiện。善行;善事(跟"恶"相对)。
行善。
làm việc thiện; làm phúc.
劝善规过。
khuyên điều thiện, ngăn điều ác.
3. tốt; hay。良好。
善策。
kế sách hay.
4. hữu nghị; hoà hợp; thân thiện。友好;和好。
友善。
thân thiện.
相善。
thân thiện với nhau.
亲善。
thân thiện.
5. quen thuộc。熟悉。
面善。
quen mặt.
6. làm tốt。办好;弄好。
善后。
giải quyết tốt hậu quả.
善始善终。
trước sau đều trọn vẹn; đầu xuôi, đuôi lọt.
7. sở trường。擅长;长于。
勇猛善战。
dũng mãnh thiện chiến.
多谋善断。
đa mưu quyết đoán.
8. hết sức; cố gắng。好好地。
善自保重。
hết sức bảo trọng; ráng mà bảo trọng.
9. dễ dàng。容易;易于。
善变。
dễ thay đổi.
善忘。
dễ quên.
10. họ Thiện。(Shàn)姓。
Từ ghép:
善罢甘休 ; 善本 ; 善处 ; 善感 ; 善后 ; 善举 ; 善类 ; 善良 ; 善邻 ; 善男信女 ; 善始善终 ; 善事 ; 善心 ; 善意 ; 善于 ; 善战 ; 善终
Chữ gần giống với 善:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

đan, đơn, thiền, thiện [đan, đơn, thiền, thiện]
U+55AE, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1 sin4 sin6
1. [單音語] đơn âm ngữ 2. [單獨] đơn độc 3. [單調] đơn điệu 4. [單丁] đơn đinh 5. [單薄] đơn bạc, đan bạc 6. [單簡] đơn giản 7. [單一] đơn nhất 8. [單方] đơn phương 9. [單性花] đơn tính hoa 10. [單思病] đơn tư bệnh 11. [單身] đơn thân 12. [單純] đơn thuần 13. [單位] đơn vị 14. [單衣] đơn y 15. [孤單] cô đơn 16. [名單] danh đơn 17. [簡單] giản đơn 18. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 19. [傳單] truyền đơn 20. [衣單] y đan;
單 đan, đơn, thiền, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 單
(Tính) Lẻ, chiếc, một mình. Đối lại với phức 複.◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã 單槍匹馬 một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
(Tính) Lẻ (số). Đối lại với song 雙 chẵn (số).
◎Như: đan nhật 單日 ngày lẻ.
(Tính) Yếu ớt, ít ỏi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành 耿恭以單兵固守孤城 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
(Tính) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa.
◎Như: giản đan 簡單, đan thuần 單純, đan điệu 單調.
(Tính) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn).
◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu 一串一百單八顆數珠 một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
(Tính) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền).
◎Như: đan y 單衣 áo đơn, đan khố 單褲 quần đơn.
(Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn.
◎Như: danh đan 名單 danh sách, truyền đan 傳單 truyền đơn.
(Phó) Chỉ.
◎Như: đan thuyết bất tố 單說不做 chỉ nói mà không làm.
(Phó) Một mình, cô độc.
◎Như: đan đả độc đấu 單打獨鬥 một mình phấn đấu.
§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.Một âm là thiền.
(Danh) Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu 單于.Lại một âm là thiện.
◎Như: Thiện Phụ 單父 tên huyện.
đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (vhn)
đan, như "đan áo, đan lát" (btcn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
truyên (gdhn)
Chữ gần giống với 單:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 單
单,
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
鄯 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鄯
(Danh) Thiện Thiện 鄯善 tên một nước cõi tây nhà Hán, vốn tên là Lâu Lan 樓蘭, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.Nghĩa của 鄯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
Thiện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc)。鄯善,县名,在新疆。
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
墠 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 墠
(Danh) Chỗ đất đã được quét dọn để tế lễ.(Động) Quét dọn đất cho sạch.
(Tính) Rộng rãi.
(Tính) Thư hoãn.
Nghĩa của 墠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
1. khu vực cúng tế; khoảng đất dùng để cúng tế。古代祭祀用的平地。
2. Bắc Thiện (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。北墠(Běishàn),地名,在山东。
Chữ gần giống với 墠:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Dị thể chữ 墠
𫮃,
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
墡 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 墡
(Danh) Đất thó trắng.§ Cũng như ác 堊.
(Danh) Dùng đặt tên người.
Nghĩa của 墡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
đất sét trắng。古书上指白色黏土。
Chữ gần giống với 墡:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
缮 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 缮
Giản thể của chữ 繕.thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)
Nghĩa của 缮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
1. tu bổ; tu sửa。修补。
修缮。
tu sửa.
2. sao chép。缮写。
缮发公文。
sao chép công văn.
议定书用两种文字各缮一份。
nghị định thư viết bằng hai thứ tiếng, mỗi thứ sao chép một bảng.
Từ ghép:
缮发 ; 缮写
Dị thể chữ 缮
繕,
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
嬗 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 嬗
(Động) Thay thế, biến đổi.◇Sử Kí 史記: Ngũ niên chi gian, hiệu lệnh tam thiện 五年之閒, 號令三嬗 (Tần Sở chi tế nguyệt biểu 秦楚之際月表) Trong vòng năm năm, chính quyền ba lần đổi.
thiện, như "thiện biến (biến đổi dần)" (gdhn)
Nghĩa của 嬗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: THIỆN
1. thay đổi; biến chất。、更替;蜕变。
2. nhường。禅让。
Từ ghép:
嬗变
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6
1. [專擅] chuyên thiện;
擅 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 擅
(Động) Chuyên.◎Như: thiện quyền 擅權 chuyên quyền.
(Động) Chiếm cứ.
◎Như: thiện lợi 擅利 chiếm lấy lợi riêng.
(Động) Sở trường, thạo về.
◎Như: thiện hội họa 擅繪畫 sở trường về hội họa, bất thiện ngôn đàm 不擅言談 không giỏi ăn nói đàm luận.
(Phó) Tự tiện, tự ý.
◎Như: thiện tác chủ trương 擅作主張 tự tiện quyết đinh (một việc gì), thiện li chức thủ 擅離職守 tự ý rời bỏ chức vụ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thượng đế sở phạt, hà đắc thiện tru? 上帝所罰, 何得擅誅 (Chân Hậu 甄后) Thượng đế phạt nó, sao mình tự tiện giết chết được?
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
thiện, như "thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ" (btcn)
Nghĩa của 擅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THIỆN
1. tự ý; tự tiện。擅自。
擅离职守。
tự ý rời bỏ vị trí công tác.
2. thiên về; sở trường về。长于;善于。
不擅辞令。
không có sở trường về ngoại giao (ăn nói).
Từ ghép:
擅长 ; 擅场 ; 擅自
Chữ gần giống với 擅:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

U+79AA, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: chan2, shan4, tan2;
Việt bính: sim3 sim4 sin4 sin6
1. [安禪] an thiền 2. [參禪] tham thiền;
禪 thiện, thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 禪
(Động) Quét đất mà tế.§ Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện 封禪.
(Động) Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là thiện vị 禪位, vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là nội thiện 內禪.
◇Trang Tử 莊子: Đế vương thù thiện, tam đại thù kế 帝王殊禪, 三代殊繼 (Thu thủy 秋水) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau.Một âm là thiền.
(Danh) Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là thiền-na 禪那 (tiếng Phạn "dhyāna").
◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định 禪定, môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông 禪宗, lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt 禪悅.
(Danh) Phật pháp.
§ Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền 老僧自慢慢地教他念經誦咒, 辦道參禪 (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.
thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 禪
禅,
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
膳 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 膳
(Động) Xếp đặt, chuẩn bị thức ăn.(Động) Dâng cho ăn.
(Động) Ăn.
◇Lễ Kí 禮記: Thực thượng tất tại thị hàn noãn chi tiết; thực hạ, vấn sở thiện 食上必在視寒暖之節; 食下, 問所膳 (Văn vương thế tử 文王世子) Trước bữa ăn thì xem thời tiết lạnh hay ấm; xong bữa, thì hỏi ăn gì.
§ Hiếu lễ vấn an cha mẹ.
(Động) Nấu nướng.
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Uyển lại thu hàn quả, Ung nhân thiện dã cầm 苑吏收寒果, 饔人膳野禽 (Bạch liên hoa đình thị yến ứng chế 白蓮花亭侍宴應制) Người làm vườn hái trái mùa lạnh, Đầu bếp nấu chim rừng.
(Danh) Bữa ăn.
◎Như: vãn thiện 晚膳 bữa ăn tối, dụng thiện 用膳 ăn cơm.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện 如從饑國來, 忽遇大王膳 (Thụ kí phẩm đệ lục 授記品第六) Như từ nước đói đến, bỗng gặp bữa ăn của đại vương.
thiện, như "thiện (ăn trọ)" (gdhn)
Nghĩa của 膳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
bữa cơm。饭食。
早膳。
cơm sáng.
午膳。
cơm chiều.
晚膳。
cơm tối.
用膳。
ăn cơm.
Từ ghép:
膳费 ; 膳食 ; 膳宿
Chữ gần giống với 膳:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膳
饍,
Tự hình:

Pinyin: shan4, ju2;
Việt bính: sin6;
繕 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 繕
(Động) Sửa chữa, tu bổ.◎Như: tu thiện 修繕 sửa sang.
◇Tả truyện 左傳: Tụ hòa túc, thiện thành quách 聚禾粟, 繕城郭 (Tương công tam thập niên 襄公三十年) Tích trữ lúa gạo, tu bổ thành quách.
(Động) Chỉnh đốn, dự bị.
◇Uẩn Kính 惲敬: Chu Công cư đông, tập hầu phong, thiện vương lữ, dĩ chướng đông quốc dã 周公居東, 輯侯封, 繕王旅,以障東國也 (Si hào thuyết 鴟鴞說) Chu Công đóng ở phía đông, tụ tập chư hầu, chỉnh đốn quân đội, để phòng ngự phía đông nước.
(Động) Sao chép.
◎Như: thiện tả 繕寫 sao chép.
(Động) Cung cấp lương thực.
§ Thông thiện 膳.
◇Sử Kí 史記: Đắc kì địa túc dĩ quảng quốc, thủ kì tài túc dĩ phú dân thiện binh 得其地足以廣國, 取其財足以富民繕兵 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Được đất đó đủ mở rộng nước, lấy của đó đủ làm giàu dân và nuôi dưỡng binh sĩ.
(Tính) Cứng, mạnh.
§ Thông kính 勁.
◇Lễ Kí 禮記: Tả thanh long nhi hữu bạch hổ, chiêu diêu tại thượng, cấp kính kì nộ 左青龍而右白虎, 招搖在上, 急繕其怒 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Bên trái rồng xanh bên phải cọp trắng, vẫy động ở trên, cứng cỏi mạnh mẽ.
§ Trịnh Huyền chú: "Cấp" do "kiên" dã, "thiện" độc viết "kính" 鄭玄注: 急猶堅也, 繕讀曰勁.
thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繕:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繕
缮,
Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
蟮 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 蟮
Tục dùng như chữ thiện 蟺.san, như "san (giun đất)" (gdhn)
Nghĩa của 蟮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
giun; con trùng。蚯蚓。也作蛐蟮。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。
Chữ gần giống với 蟮:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟮
蟺,
Tự hình:

Pinyin: shan4, dan4, chan2, tuo2;
Việt bính: sin5 sin6;
蟺 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 蟺
(Danh) Con lươn.§ Cũng viết là 蟮.
thiện, như "thiện (giun đất)" (gdhn)
Dị thể chữ 蟺
蟮,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: shan4, zun1;
Việt bính: sin5;
鳝 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鳝
Giản thể của chữ 鱔.thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)
Nghĩa của 鳝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: THIỆN
lươn。鳝鱼,通常指黄鳝。
Dị thể chữ 鳝
鱔,
Tự hình:

Pinyin: shan4, tuo2;
Việt bính: sin5;
鱓 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鱓
(Danh) Con lươn.§ Cũng viết là 鱔.
Tự hình:

Pinyin: shan4, gui4;
Việt bính: sin5;
鱔 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鱔
(Danh) Con lươn.§ Cũng như thiện 鱓.
lươn, như "con lươn; lươn lẹo" (gdhn)
thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;
鱣 triên, thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鱣
(Danh) Cá triên.§ Tức tầm hoàng ngư 鱘鰉魚.
(Danh) Triên đường 鱣堂 chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn 楊震 dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư 後漢書).Một âm là thiện
(Danh) Con lươn.
§ Cũng như thiện 鱔.
Dị thể chữ 鱣
鳣,
Tự hình:

Dịch thiện sang tiếng Trung hiện đại:
善 《善良; 慈善(跟"恶"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
| thiện | 嬗: | thiện biến (biến đổi dần) |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
| thiện | 禫: | |
| thiện | 繕: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 缮: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 羶: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 膳: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 膻: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 蟺: | thiện (giun đất) |
| thiện | 饍: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 鱔: | thiện (con lươn) |
| thiện | 鳝: | thiện (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: thiện Tìm thêm nội dung cho: thiện
