Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ thiện:

đan, thiền, thiện [đan, thiền, thiện]

U+5355, tổng 8 nét, bộ Thập 十
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 單;
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1;

đan, thiền, thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 单

Giản thể của chữ .

đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (gdhn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
thuyên, như "xem thuyền" (gdhn)

Nghĩa của 单 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (單)
[chán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: THIỀN
Thiền。单于
Ghi chú: 另见dān; Shàn。
Từ ghép:
单于
Từ phồn thể: (單)
[dān]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: ĐƠN
1. đơn; một; độc。一个(跟"双"相对)。
单扇门
cửa một cánh
单人床
giường đơn
2. lẻ (số)。奇数的(一、三、五、七等,跟"双"相对)。
单数
số lẻ
单号
số lẻ
单日
ngày lẻ
3. đơn độc; một mình; riêng lẻ。单独。
单身
đơn độc; một mình
单干
làm một mình; làm ăn riêng lẻ.
单打一
chỉ tập trung làm một việc.
单枪匹马
một mình; một người một ngựa; đơn thương độc mã
形单影只。
thân đơn bóng chiếc.
4. chỉ。只; 仅。
干工作不能单凭经验。
làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
别的不说,单说这件事。
những việc khác không nói đến, chỉ đề cập đến việc này thôi.
5. đơn (chủng loại không nhiều hoặc không phức tạp)。项目或种类少;不复杂。
简单
giản đơn
单纯
đơn thuần
单调
đơn điệu
6. mỏng; yếu; mỏng manh; ít ỏi。薄弱。
单薄
mỏng manh; ít ỏi
单弱
yếu ớt
势孤力单
sức yếu thế cô
7. đơn; mỏng; chiếc (chỉ có một lớp)。只有一层的(衣服等)。
单衣
áo chiếc; áo đơn
单裤
quần đơn; quần mỏng
8. khăn; ra; chăn (trải giường)。(单儿)单子1.。
被单儿。
vỏ chăn
床单子
khăn trải giường; ra trải giường
9. tờ khai; tờ đơn; biên lai; toa。(单儿)单子2.。
名单
danh sách
传单
truyền đơn
清单
hoá đơn
货单
hoá đơn
Ghi chú: 另见chán; shàn
Từ ghép:
单摆 ; 单帮 ; 单比 ; 单比例 ; 单兵 ; 单薄 ; 单产 ; 单车 ; 单称判断 ; 单程 ; 单传 ; 单纯 ; 单纯词 ; 单词 ; 单打 ; 单打一 ; 单单 ; 单刀 ; 单刀直入 ; 单调 ; 单丁 ; 单独 ; 单发 ; 单方 ; 单放机 ; 单方面 ; 单干 ; 单干户 ; 单杠 ; 单个儿 ; 单挂号 ; 单轨 ; 单果 ; 单过 ; 单寒 ; 单簧管 ; 单机 ; 单季稻 ; 单价 ; 单间 ; 单缣 ; 单晶体 ; 单居 ; 单句 ; 单据 ; 单口 ; 单口相声 ; 单恋 ; 单利 ; 单列 ;
单门独户 ; 单名 ; 单名数 ; 单篇 ; 单皮 ; 单枪匹马 ; 单亲 ; 单人独马 ; 单人舞 ; 单人锣鼓 ; 单弱 ; 单衫 ; 单身 ; 单身汉 ; 单数 ; 单瘫 ; 单糖 ; 单条 ; 单位 ; 单弦儿 ; 单线 ; 单相思 ; 单向 ; 单项 ; 单行 ; 单行本 ; 单行线 ; 单姓 ; 单眼 ; 单眼皮 ; 单一 ; 单衣 ; 单音词 ; 单元 ; 单韵母 ; 单质 ; 单子 ; 单字 ; 单作
Từ phồn thể: (單)
[shàn]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: THIỆN, THIỀN
1. huyện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。单县(Shànshàn), 县名,在山东。
2. họ Thiện。(Shàn)姓。
Ghi chú: 另见chán; dān

Chữ gần giống với 单:

, , , , , , 𠦜,

Dị thể chữ 单

, ,

Chữ gần giống 单

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 单 Tự hình chữ 单 Tự hình chữ 单 Tự hình chữ 单

thiện [thiện]

U+5584, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6
1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [不善] bất thiện 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [改善] cải thiện 6. [至善] chí thiện 7. [妙善公主] diệu thiện công chúa 8. [向善] hướng thiện 9. [勸善] khuyến thiện 10. [伐善] phạt thiện 11. [慈善] từ thiện;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 善

(Danh) Việc tốt, việc lành. Đối lại với ác .
◎Như: nhật hành nhất thiện mỗi ngày làm một việc tốt.

(Danh)
Người có đức hạnh, người tốt lành.

(Danh)
Họ Thiện.

(Động)
Giao hảo, thân thiết.
§ Cũng đọc là thiến.
◇Chiến quốc sách : Quang dữ tử tương thiện (Yên sách tam ) (Điền) Quang tôi với ông (chỉ Kinh Kha ) thân thiết với nhau.

(Động)
Cho là hay, khen.
§ Cũng đọc là thiến.
◇Sử Kí : Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách , , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.

(Động)
Thích.
◇Mạnh Tử : Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành? (Lương Huệ Vương hạ ) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?

(Động)
Tiếc.
◇Tuân Tử : Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá , (Cường quốc ) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.

(Tính)
Tốt, lành.
◎Như: thiện nhân người tốt, thiện sự việc lành.

(Tính)
Quen.
◎Như: diện thiện mặt quen.

(Phó)
Hay, giỏi.
◎Như: năng ca thiện vũ ca hay múa giỏi, thiện chiến đánh hay, thiện thư viết khéo.

(Thán)
Hay, giỏi.
◇Mai Thừa : Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi ! (Thất phát ) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.

thiện, như "thiện tâm; thiện chí" (vhn)
thiến, như "thiến (tốt, chấp nhận)" (gdhn)

Nghĩa của 善 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆN
1. lương thiện; hiền lành。善良;慈善(跟"恶"相对)。
善举。
việc thiện.
善事。
việc thiện.
心怀不善。
lòng dạ bất lương.
2. việc thiện; điều thiện。善行;善事(跟"恶"相对)。
行善。
làm việc thiện; làm phúc.
劝善规过。
khuyên điều thiện, ngăn điều ác.
3. tốt; hay。良好。
善策。
kế sách hay.
4. hữu nghị; hoà hợp; thân thiện。友好;和好。
友善。
thân thiện.
相善。
thân thiện với nhau.
亲善。
thân thiện.
5. quen thuộc。熟悉。
面善。
quen mặt.
6. làm tốt。办好;弄好。
善后。
giải quyết tốt hậu quả.
善始善终。
trước sau đều trọn vẹn; đầu xuôi, đuôi lọt.
7. sở trường。擅长;长于。
勇猛善战。
dũng mãnh thiện chiến.
多谋善断。
đa mưu quyết đoán.
8. hết sức; cố gắng。好好地。
善自保重。
hết sức bảo trọng; ráng mà bảo trọng.
9. dễ dàng。容易;易于。
善变。
dễ thay đổi.
善忘。
dễ quên.
10. họ Thiện。(Shàn)姓。
Từ ghép:
善罢甘休 ; 善本 ; 善处 ; 善感 ; 善后 ; 善举 ; 善类 ; 善良 ; 善邻 ; 善男信女 ; 善始善终 ; 善事 ; 善心 ; 善意 ; 善于 ; 善战 ; 善终

Chữ gần giống với 善:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 善

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 善 Tự hình chữ 善 Tự hình chữ 善 Tự hình chữ 善

đan, đơn, thiền, thiện [đan, đơn, thiền, thiện]

U+55AE, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dan1, shan4, chan2;
Việt bính: daan1 sin4 sin6
1. [單音語] đơn âm ngữ 2. [單獨] đơn độc 3. [單調] đơn điệu 4. [單丁] đơn đinh 5. [單薄] đơn bạc, đan bạc 6. [單簡] đơn giản 7. [單一] đơn nhất 8. [單方] đơn phương 9. [單性花] đơn tính hoa 10. [單思病] đơn tư bệnh 11. [單身] đơn thân 12. [單純] đơn thuần 13. [單位] đơn vị 14. [單衣] đơn y 15. [孤單] cô đơn 16. [名單] danh đơn 17. [簡單] giản đơn 18. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 19. [傳單] truyền đơn 20. [衣單] y đan;

đan, đơn, thiền, thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 單

(Tính) Lẻ, chiếc, một mình. Đối lại với phức .
◎Như: hình đan ảnh chích hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã một thương một ngựa, đơn thương độc mã.

(Tính)
Lẻ (số). Đối lại với song chẵn (số).
◎Như: đan nhật ngày lẻ.

(Tính)
Yếu ớt, ít ỏi.
◇Hậu Hán Thư : Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành (Cảnh Cung truyện ) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.

(Tính)
Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa.
◎Như: giản đan , đan thuần , đan điệu 調.

(Tính)
Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn).
◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.

(Tính)
Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền).
◎Như: đan y áo đơn, đan khố quần đơn.

(Danh)
Tờ giấy ghi, cái đơn.
◎Như: danh đan danh sách, truyền đan truyền đơn.

(Phó)
Chỉ.
◎Như: đan thuyết bất tố chỉ nói mà không làm.

(Phó)
Một mình, cô độc.
◎Như: đan đả độc đấu một mình phấn đấu.
§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.Một âm là thiền.

(Danh)
Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu .Lại một âm là thiện.
◎Như: Thiện Phụ tên huyện.

đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (vhn)
đan, như "đan áo, đan lát" (btcn)
thiền, như "xem đan" (gdhn)
truyên (gdhn)

Chữ gần giống với 單:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 單

,

Chữ gần giống 單

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 單 Tự hình chữ 單 Tự hình chữ 單 Tự hình chữ 單

thiện [thiện]

U+912F, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 鄯

(Danh) Thiện Thiện tên một nước cõi tây nhà Hán, vốn tên là Lâu Lan , nay thuộc tỉnh Cam Túc .

Nghĩa của 鄯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
Thiện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc)。鄯善,县名,在新疆。

Chữ gần giống với 鄯:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄯 Tự hình chữ 鄯 Tự hình chữ 鄯 Tự hình chữ 鄯

thiện [thiện]

U+58A0, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 墠

(Danh) Chỗ đất đã được quét dọn để tế lễ.

(Động)
Quét dọn đất cho sạch.

(Tính)
Rộng rãi.

(Tính)
Thư hoãn.

Nghĩa của 墠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
1. khu vực cúng tế; khoảng đất dùng để cúng tế。古代祭祀用的平地。
2. Bắc Thiện (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。北墠(Běishàn),地名,在山东。

Chữ gần giống với 墠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Dị thể chữ 墠

𫮃,

Chữ gần giống 墠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墠 Tự hình chữ 墠 Tự hình chữ 墠 Tự hình chữ 墠

thiện [thiện]

U+58A1, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 墡

(Danh) Đất thó trắng.
§ Cũng như ác
.

(Danh)
Dùng đặt tên người.

Nghĩa của 墡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
đất sét trắng。古书上指白色黏土。

Chữ gần giống với 墡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Chữ gần giống 墡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墡 Tự hình chữ 墡 Tự hình chữ 墡 Tự hình chữ 墡

thiện [thiện]

U+7F2E, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繕;
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 缮

Giản thể của chữ .
thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)

Nghĩa của 缮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繕)
[shàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
1. tu bổ; tu sửa。修补。
修缮。
tu sửa.
2. sao chép。缮写。
缮发公文。
sao chép công văn.
议定书用两种文字各缮一份。
nghị định thư viết bằng hai thứ tiếng, mỗi thứ sao chép một bảng.
Từ ghép:
缮发 ; 缮写

Chữ gần giống với 缮:

, , , ,

Dị thể chữ 缮

,

Chữ gần giống 缮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缮 Tự hình chữ 缮 Tự hình chữ 缮 Tự hình chữ 缮

thiện [thiện]

U+5B17, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 嬗

(Động) Thay thế, biến đổi.
◇Sử Kí
: Ngũ niên chi gian, hiệu lệnh tam thiện , (Tần Sở chi tế nguyệt biểu ) Trong vòng năm năm, chính quyền ba lần đổi.
thiện, như "thiện biến (biến đổi dần)" (gdhn)

Nghĩa của 嬗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 16
Hán Việt: THIỆN
1. thay đổi; biến chất。、更替;蜕变。
2. nhường。禅让。
Từ ghép:
嬗变

Chữ gần giống với 嬗:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬗 Tự hình chữ 嬗 Tự hình chữ 嬗 Tự hình chữ 嬗

thiện [thiện]

U+64C5, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6
1. [專擅] chuyên thiện;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 擅

(Động) Chuyên.
◎Như: thiện quyền
chuyên quyền.

(Động)
Chiếm cứ.
◎Như: thiện lợi chiếm lấy lợi riêng.

(Động)
Sở trường, thạo về.
◎Như: thiện hội họa sở trường về hội họa, bất thiện ngôn đàm không giỏi ăn nói đàm luận.

(Phó)
Tự tiện, tự ý.
◎Như: thiện tác chủ trương tự tiện quyết đinh (một việc gì), thiện li chức thủ tự ý rời bỏ chức vụ.
◇Liêu trai chí dị : Thượng đế sở phạt, hà đắc thiện tru? , (Chân Hậu ) Thượng đế phạt nó, sao mình tự tiện giết chết được?

chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
thiện, như "thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ" (btcn)

Nghĩa của 擅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THIỆN
1. tự ý; tự tiện。擅自。
擅离职守。
tự ý rời bỏ vị trí công tác.
2. thiên về; sở trường về。长于;善于。
不擅辞令。
không có sở trường về ngoại giao (ăn nói).
Từ ghép:
擅长 ; 擅场 ; 擅自

Chữ gần giống với 擅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 擅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擅 Tự hình chữ 擅 Tự hình chữ 擅 Tự hình chữ 擅

thiện, thiền [thiện, thiền]

U+79AA, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2, shan4, tan2;
Việt bính: sim3 sim4 sin4 sin6
1. [安禪] an thiền 2. [參禪] tham thiền;

thiện, thiền

Nghĩa Trung Việt của từ 禪

(Động) Quét đất mà tế.
§ Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện
.

(Động)
Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là thiện vị , vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là nội thiện .
◇Trang Tử : Đế vương thù thiện, tam đại thù kế , (Thu thủy ) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau.Một âm là thiền.

(Danh)
Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là thiền-na (tiếng Phạn "dhyāna").
◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định , môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông , lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt .

(Danh)
Phật pháp.
§ Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền.
◇Thủy hử truyện : Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền , (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.

thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 禪:

, , , , 𥜀,

Dị thể chữ 禪

,

Chữ gần giống 禪

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪

thiện [thiện]

U+81B3, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 膳

(Động) Xếp đặt, chuẩn bị thức ăn.

(Động)
Dâng cho ăn.

(Động)
Ăn.
◇Lễ Kí
: Thực thượng tất tại thị hàn noãn chi tiết; thực hạ, vấn sở thiện ; , (Văn vương thế tử ) Trước bữa ăn thì xem thời tiết lạnh hay ấm; xong bữa, thì hỏi ăn gì.
§ Hiếu lễ vấn an cha mẹ.

(Động)
Nấu nướng.
◇Thẩm Thuyên Kì : Uyển lại thu hàn quả, Ung nhân thiện dã cầm , (Bạch liên hoa đình thị yến ứng chế ) Người làm vườn hái trái mùa lạnh, Đầu bếp nấu chim rừng.

(Danh)
Bữa ăn.
◎Như: vãn thiện bữa ăn tối, dụng thiện ăn cơm.
◇Pháp Hoa Kinh : Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện , (Thụ kí phẩm đệ lục ) Như từ nước đói đến, bỗng gặp bữa ăn của đại vương.
thiện, như "thiện (ăn trọ)" (gdhn)

Nghĩa của 膳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
bữa cơm。饭食。
早膳。
cơm sáng.
午膳。
cơm chiều.
晚膳。
cơm tối.
用膳。
ăn cơm.
Từ ghép:
膳费 ; 膳食 ; 膳宿

Chữ gần giống với 膳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Dị thể chữ 膳

,

Chữ gần giống 膳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膳 Tự hình chữ 膳 Tự hình chữ 膳 Tự hình chữ 膳

thiện [thiện]

U+7E55, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, ju2;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 繕

(Động) Sửa chữa, tu bổ.
◎Như: tu thiện
sửa sang.
◇Tả truyện : Tụ hòa túc, thiện thành quách , (Tương công tam thập niên ) Tích trữ lúa gạo, tu bổ thành quách.

(Động)
Chỉnh đốn, dự bị.
◇Uẩn Kính : Chu Công cư đông, tập hầu phong, thiện vương lữ, dĩ chướng đông quốc dã , , (Si hào thuyết ) Chu Công đóng ở phía đông, tụ tập chư hầu, chỉnh đốn quân đội, để phòng ngự phía đông nước.

(Động)
Sao chép.
◎Như: thiện tả sao chép.

(Động)
Cung cấp lương thực.
§ Thông thiện .
◇Sử Kí : Đắc kì địa túc dĩ quảng quốc, thủ kì tài túc dĩ phú dân thiện binh , (Trương Nghi liệt truyện ) Được đất đó đủ mở rộng nước, lấy của đó đủ làm giàu dân và nuôi dưỡng binh sĩ.

(Tính)
Cứng, mạnh.
§ Thông kính .
◇Lễ Kí : Tả thanh long nhi hữu bạch hổ, chiêu diêu tại thượng, cấp kính kì nộ , , (Khúc lễ thượng ) Bên trái rồng xanh bên phải cọp trắng, vẫy động ở trên, cứng cỏi mạnh mẽ.
§ Trịnh Huyền chú: "Cấp" do "kiên" dã, "thiện" độc viết "kính" : , .
thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)

Chữ gần giống với 繕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繕

,

Chữ gần giống 繕

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繕 Tự hình chữ 繕 Tự hình chữ 繕 Tự hình chữ 繕

thiện [thiện]

U+87EE, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 蟮

Tục dùng như chữ thiện .
san, như "san (giun đất)" (gdhn)

Nghĩa của 蟮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
giun; con trùng。蚯蚓。也作蛐蟮。见〖曲蟮〗(qū·shàn)。

Chữ gần giống với 蟮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟮

,

Chữ gần giống 蟮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮 Tự hình chữ 蟮

thiện [thiện]

U+87FA, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, dan4, chan2, tuo2;
Việt bính: sin5 sin6;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 蟺

(Danh) Con lươn.
§ Cũng viết là
.
thiện, như "thiện (giun đất)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蟺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

Dị thể chữ 蟺

,

Chữ gần giống 蟺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟺 Tự hình chữ 蟺 Tự hình chữ 蟺 Tự hình chữ 蟺

thiện [thiện]

U+8B71, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: ;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 譱

Nguyên là chữ thiện .

Chữ gần giống với 譱:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Chữ gần giống 譱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譱 Tự hình chữ 譱 Tự hình chữ 譱 Tự hình chữ 譱

thiện [thiện]

U+9CDD, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱔;
Pinyin: shan4, zun1;
Việt bính: sin5;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 鳝

Giản thể của chữ .
thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)

Nghĩa của 鳝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: THIỆN
lươn。鳝鱼,通常指黄鳝。

Chữ gần giống với 鳝:

, , , ,

Dị thể chữ 鳝

,

Chữ gần giống 鳝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳝 Tự hình chữ 鳝 Tự hình chữ 鳝 Tự hình chữ 鳝

thiện [thiện]

U+9C53, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, tuo2;
Việt bính: sin5;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 鱓

(Danh) Con lươn.
§ Cũng viết là
.

Chữ gần giống với 鱓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

Dị thể chữ 鱓

, , 𬶛,

Chữ gần giống 鱓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱓 Tự hình chữ 鱓 Tự hình chữ 鱓 Tự hình chữ 鱓

thiện [thiện]

U+9C54, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, gui4;
Việt bính: sin5;

thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 鱔

(Danh) Con lươn.
§ Cũng như thiện
.

lươn, như "con lươn; lươn lẹo" (gdhn)
thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

Dị thể chữ 鱔

, ,

Chữ gần giống 鱔

, , , , , , , , 鮿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱔 Tự hình chữ 鱔 Tự hình chữ 鱔 Tự hình chữ 鱔

triên, thiện [triên, thiện]

U+9C63, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1, shan4;
Việt bính: zin1;

triên, thiện

Nghĩa Trung Việt của từ 鱣

(Danh)triên.
§ Tức tầm hoàng ngư
.

(Danh)
Triên đường chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá triên (Hậu Hán thư ).Một âm là thiện

(Danh)
Con lươn.
§ Cũng như thiện .

Chữ gần giống với 鱣:

, , , , , , , , , , , , 𩼈, 𩼢, 𩼤,

Dị thể chữ 鱣

,

Chữ gần giống 鱣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣 Tự hình chữ 鱣

Dịch thiện sang tiếng Trung hiện đại:

《善良; 慈善(跟"恶"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện

thiện:thiện tâm; thiện chí
thiện:thiện biến (biến đổi dần)
thiện:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
thiện: 
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (giun đất)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (con lươn)
thiện:thiện (con lươn)
thiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiện Tìm thêm nội dung cho: thiện