Chữ 讃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 讃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讃

1. 讃 cấu thành từ 2 chữ: 言, 賛
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tán
  • 2. 讃 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 賛
  • ngôn
  • tán
  • []

    U+8B83, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 讃


    Chữ gần giống với 讃:

    , , , , , , , , 𧭜,

    Chữ gần giống 讃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讃 Tự hình chữ 讃 Tự hình chữ 讃 Tự hình chữ 讃

    讃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讃 Tìm thêm nội dung cho: 讃