Từ: 自卑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自卑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自卑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbēi] tự ti。轻视自己,认为不如别人。
自卑感
tính tự ti; mặc cảm.
不要流露自卑感
đừng để lộ ra cảm giác tự ti
不自满,也不自卑。
không tự mãn cũng không tự ti.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
自卑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自卑 Tìm thêm nội dung cho: 自卑