Cao su chống va đập cửa

Chữ 髯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髯, chiết tự chữ NHEM, NHIÊM, NHẸM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髯:

髯 nhiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髯

Chiết tự chữ nhem, nhiêm, nhẹm bao gồm chữ 髟 冉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髯 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 冉
  • bưu, tiêu
  • nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm
  • nhiêm [nhiêm]

    U+9AEF, tổng 15 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran2, bi4;
    Việt bính: jim4
    1. [虯髯] cầu nhiêm;

    nhiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 髯

    (Danh) Tục dùng như chữ nhiêm .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thân trường thất xích, tế nhãn trường nhiêm , (Đệ nhất hồi ) Mình cao bảy thước, mắt nhỏ râu dài.

    nhẹm, như "giữ nhẹm" (vhn)
    nhem, như "nhem nhuốc" (btcn)
    nhiêm, như "nhiêm (râu mép)" (btcn)

    Nghĩa của 髯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (髥)
    [rán]
    Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 15
    Hán Việt: NHIÊM
    râu quai nón; râu。两腮的胡子,也泛指胡子。
    美髯。
    bộ râu đẹp.
    虬髯。
    râu xoăn.
    白发苍髯。
    tóc trắng râu bạc.
    Từ ghép:
    髯口

    Chữ gần giống với 髯:

    , , , , , , , , , 𩬑, 𩬪,

    Chữ gần giống 髯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髯 Tự hình chữ 髯 Tự hình chữ 髯 Tự hình chữ 髯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髯

    nhem:nhem nhuốc
    nhiêm:nhiêm (râu mép)
    nhẹm:giữ nhẹm
    髯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髯 Tìm thêm nội dung cho: 髯