Cao su chống va đập cửa
Chữ 舀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舀, chiết tự chữ YỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舀:
舀
Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu5;
舀 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 舀
(Động) Múc (bằng môi, thìa).◎Như: yểu thủy 舀水 múc nước, yểu thang 舀湯 múc canh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khai liễu dũng cái, chỉ cố yểu lãnh tửu khiết 開了桶蓋, 只顧舀冷酒喫 (Đệ tứ hồi) (Lỗ Trí Thâm) mở nắp thùng, cứ múc rượu lạnh mà uống.
(Danh) Yểu tử 舀子 môi, thìa (dùng để múc).
§ Cũng gọi là yểu nhi 舀兒.
yểu, như "yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)" (gdhn)
Nghĩa của 舀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 10
Hán Việt: GIẢO
动
múc。用瓢、勺等取东西(多指液体)。
舀一瓢水
múc một gáo nước
Từ ghép:
舀子
Số nét: 10
Hán Việt: GIẢO
动
múc。用瓢、勺等取东西(多指液体)。
舀一瓢水
múc một gáo nước
Từ ghép:
舀子
Dị thể chữ 舀
抌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舀
| yểu | 舀: | yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo) |

Tìm hình ảnh cho: 舀 Tìm thêm nội dung cho: 舀
