Từ: 鸡奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiān] đồng tình luyến ái; đồng tính nam (giữa con trai với con trai)。指男人与男人之间发生性行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
鸡奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡奸 Tìm thêm nội dung cho: 鸡奸