Chữ 徳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徳, chiết tự chữ ĐỨC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 徳:

徳 đức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徳

Chiết tự chữ đức bao gồm chữ 彳 十 目 心 hoặc 彳 十 网 心 hoặc 彳 十 罒 心 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 徳 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 十, 目, 心
  • sách, xích
  • thập
  • mục, mụt
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 徳 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 十, 网, 心
  • sách, xích
  • thập
  • võng
  • tim, tâm, tấm
  • 3. 徳 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 十, 罒, 心
  • sách, xích
  • thập
  • võng
  • tim, tâm, tấm
  • đức [đức]

    U+5FB3, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: de2, duo2;
    Việt bính: ;

    đức

    Nghĩa Trung Việt của từ 徳

    Một cách viết của chữ đức .
    ◇Trần Nhân Tông : Nhất thị đồng nhân thiên tử đức (Họa Kiều Nguyên Lãng vận ) Khắp thấy "đồng nhân" (cùng thương người) là đức của bậc thiên tử.

    Chữ gần giống với 徳:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 徳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徳 Tự hình chữ 徳 Tự hình chữ 徳 Tự hình chữ 徳

    徳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徳 Tìm thêm nội dung cho: 徳