Từ: 部类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部类:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 部 • 类

Nghĩa của 部类 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlèi] loại lớn; loại; hạng; phạm trù; phần。概括性较大的类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

bõ部:bõ công; chẳng bõ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài类:loài người, loài vật
loại类:đồng loại; chủng loại
部类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部类 Tìm thêm nội dung cho: 部类