Nghĩa của 部类 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlèi] loại lớn; loại; hạng; phạm trù; phần。概括性较大的类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: 部类 Tìm thêm nội dung cho: 部类
