Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洽, chiết tự chữ HIỆP, HỢP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洽:
洽 hiệp, hợp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 洽
洽
U+6D3D, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qia4, he2, xia2;
Việt bính: ap1 haap6 hap1 hap6;
洽 hiệp, hợp
Nghĩa Trung Việt của từ 洽
(Động) Thấm ướt.◇Vương Gia 王嘉: Chung bất phục kiến, thế khấp hiệp tịch 終不復見, 涕泣洽席 (Thập di kí 拾遺記) Rốt cuộc không gặp lại, khóc lóc thấm ướt chiếu.
(Động) Thấm sâu, thâm nhập.
◇Thư Kinh 書經: Hiếu sanh chi đức, hiệp vu dân tâm 好生之德, 洽于民心 (Đại Vũ mô 大禹謨) Đức hiếu sinh, thấm sâu vào lòng dân.
(Động) Hợp, thích hợp.
◇Thi Kinh 詩經: Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ, Dĩ hiệp bách lễ 為酒為醴, 烝畀祖妣, 以洽百禮 (Chu tụng 周頌, Tái sam 載芟) Làm rượu cay làm rượu ngọt, Cúng lên ông bà, Để thích hợp với các lễ nghi.
(Động) Hòa thuận, thân thiết, hòa mục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khoản hiệp nhất như tòng tiền 款洽一如從前 (Hương Ngọc 香玉) Hòa thuận khắng khít như xưa.
(Động) Thương lượng, bàn bạc.
◎Như: hiệp thương 洽商 thương lượng.
(Tính) Rộng, khắp.
◎Như: bác thức hiệp văn 博識洽聞 kiến thức rộng lớn.Một âm là hợp.
(Danh) Sông Hợp.
hiệp, như "hiệp thương" (gdhn)
Nghĩa của 洽 trong tiếng Trung hiện đại:
[qià]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. hoà thuận; hoà hợp; hợp。和睦;相互协调一致。
融洽。
dung hợp.
意见不洽。
ý kiến không hợp nhau.
2. bàn bạc; tiếp xúc。接洽。
洽借。
hỏi mượn.
洽妥。
bàn bạc ổn thoả.
3. sâu rộng; rộng khắp。广博;周遍。
博识洽闻。
kiến thức sâu rộng.
Từ ghép:
洽商
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆP
1. hoà thuận; hoà hợp; hợp。和睦;相互协调一致。
融洽。
dung hợp.
意见不洽。
ý kiến không hợp nhau.
2. bàn bạc; tiếp xúc。接洽。
洽借。
hỏi mượn.
洽妥。
bàn bạc ổn thoả.
3. sâu rộng; rộng khắp。广博;周遍。
博识洽闻。
kiến thức sâu rộng.
Từ ghép:
洽商
Chữ gần giống với 洽:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽
| hiệp | 洽: | hiệp thương |

Tìm hình ảnh cho: 洽 Tìm thêm nội dung cho: 洽
