Từ: 鸡眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyǎn] bệnh mụn cơm; chai chân; chai tay。皮肤病,脚掌或脚趾上角质层增生而形成的小圆硬块,样子象鸡的眼睛,局部有压痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
鸡眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡眼 Tìm thêm nội dung cho: 鸡眼