Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疢, chiết tự chữ SẤN, SẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疢:
疢
Pinyin: chen4;
Việt bính: can2 can3;
疢 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 疢
(Danh) Tật bệnh.◇Thi Kinh 詩經: Tâm chi ưu hĩ, Sấn như tật thủ 心之憂矣, 疢如疾首 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Lòng ta ưu sầu, Bệnh như là nhức đầu vậy.
sấn, như "sấn (bệnh sốt)" (gdhn)
sẩn, như "sẩn (nhiều mụn nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 疢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chèn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
书
bệnh tật; đau; yếu; ốm; bệnh。病。
疢 疾。
bệnh tật.
Số nét: 9
Hán Việt: SẤN
书
bệnh tật; đau; yếu; ốm; bệnh。病。
疢 疾。
bệnh tật.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疢
| sấn | 疢: | sấn (bệnh sốt) |
| sẩn | 疢: | sẩn (nhiều mụn nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 疢 Tìm thêm nội dung cho: 疢
