Chữ 疢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疢, chiết tự chữ SẤN, SẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疢:

疢 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疢

疢

Chiết tự chữ 疢

Chiết tự chữ sấn, sẩn bao gồm chữ 病 火 hoặc 疒 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疢 cấu thành từ 2 chữ: 病, 火
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 疢 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 火
  • 疒 nạch
  • 火 hoả, hỏa
  • sấn [sấn]

    U+75A2, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen4;
    Việt bính: can2 can3;

    疢 sấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 疢

    (Danh) Tật bệnh.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Tâm chi ưu hĩ, Sấn như tật thủ 心之憂矣, 疢如疾首 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Lòng ta ưu sầu, Bệnh như là nhức đầu vậy.

    sấn, như "sấn (bệnh sốt)" (gdhn)
    sẩn, như "sẩn (nhiều mụn nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 疢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chèn]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: SẤN
    书
    bệnh tật; đau; yếu; ốm; bệnh。病。
    疢 疾。
    bệnh tật.

    Chữ gần giống với 疢:

    㽷, 㽸, 㽹, 㽺, 㽻, 疢, 疣, 疤, 疥, 疧, 疪, 疫, 疬, 疭, 疮, 疯, 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Chữ gần giống 疢

    灶, 癧, 癮, 癭, 癬, 癫, 癪, 癩, 癨, 癦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疢 Tự hình chữ 疢 Tự hình chữ 疢 Tự hình chữ 疢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疢

    sấn疢:sấn (bệnh sốt)
    sẩn疢:sẩn (nhiều mụn nhỏ)
    疢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疢 Tìm thêm nội dung cho: 疢