Từ: 鸡爪疯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡爪疯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡爪疯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzhǎofēng] bệnh phong gà (ngón tay, ngón chân bị co quắp, không duỗi ra được)。中医称手指、脚趾痉挛、不能伸展的病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo:trảo (móng vuốt)
trảu:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu:xem trảo
vuốt:nanh vuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp
鸡爪疯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡爪疯 Tìm thêm nội dung cho: 鸡爪疯