Từ: 鼎助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎助:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼎 • 助

Nghĩa của 鼎助 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzhù] ra sức giúp đỡ。敬辞,大力协助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh鼎:lềnh đềnh
đểnh鼎:đểnh đoảng
đễnh鼎:lơ đễnh
đỉnh鼎:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con
鼎助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎助 Tìm thêm nội dung cho: 鼎助