Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鼎助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎助 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzhù] ra sức giúp đỡ。敬辞,大力协助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
鼎助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎助 Tìm thêm nội dung cho: 鼎助