Từ: 鼠疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼠疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼠疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔyì] bệnh dịch hạch。急性传染病,病原体是鼠疫杆菌,啮齿动物如鼠、兔等感染这种病之后,再由蚤传入人体。根据症状的不同可分为腺鼠疫、肺鼠疫和败血型鼠疫三种。腺鼠疫的症状是头疼、发高烧,淋巴结肿胀, 有时溃烂。肺鼠疫的症状是咳嗽,吐暗红色的痰。败血型鼠疫的症状是呕吐、谵妄、昏迷,体温往往不高。 也叫黑死病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
鼠疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼠疫 Tìm thêm nội dung cho: 鼠疫