Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 齿发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿发:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 齿发 trong tiếng Trung hiện đại:

[chífà] cái răng cái tóc; răng tóc (chỉ tuổi tác, hoặc tự xưng mình)。牙齿与头发。借指年龄或谦称自身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
齿发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齿发 Tìm thêm nội dung cho: 齿发