Từ: 猎枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièqiāng] súng săn。打猎用的枪。
双筒猎枪。
súng săn hai nòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
猎枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎枪 Tìm thêm nội dung cho: 猎枪