Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chít trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cháu sáu đời, con của chút.","- 2 đg. 1 Quấn khăn chặt trên đầu. Chít khăn. 2 (Đồ mặc) bó sát thân hình. Thắt lưng da chít bụng. 3 Khâu cho hẹp lại. Chít áo. Quần chít ống. 4 Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó. Chít vách. Chít khe hở."]Dịch chít sang tiếng Trung hiện đại:
吱 《象声词, 多形容小动物的叫声。》嗞 《同"吱"。》紧束。
包; 扎; 缠。
đầu chít khăn.
头上包着头巾。 玄孙 《曾孙的儿子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chít
| chít | 哳: | chin chít (tiếng chuột kêu) |
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chít | 𡂒: | chin chít (tiếng chuột kêu) |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chít | 𬗗: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chít | 𦄃: | chít kẽ hở, chít khăn |

Tìm hình ảnh cho: chít Tìm thêm nội dung cho: chít
