Dưới đây là các chữ có bộ Hành [行]:

Hành [Hành]

U+884C, tổng 6 nét, bộ Hành
Phiên âm: xíng; Nghĩa: Đi, thi hành, làm được

Tìm thấy 27 chữ có bộ Hành [行]

hành, hạnh, hàng, hạng [6], [6], diễn, diên [9], khản [9], [10], huyễn [11], thuật, toại [11], hàm [11], đồng [12], hạng [12], nhai [12], 𧗱 [12], nha [13], 𧗴 [13], 𧗷 [13], hồ [15], vệ [15], [15], xung [15], 𧗼 [15], [16], [16], vệ [16], hành, hoành [16], 𧘂 [18], [20], cù [24],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),