Từ: 名筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
名筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名筆 Tìm thêm nội dung cho: 名筆