Từ: 睿智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睿智:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睿

duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
睿智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 睿智 Tìm thêm nội dung cho: 睿智