Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鰹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰹, chiết tự chữ KIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰹

Chiết tự chữ kiên bao gồm chữ 魚 堅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰹 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 堅
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • ghiền, gắn, keng, kiên, kiêng
  • []

    U+9C39, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鰹


    kiên, như "kiên (cá tuna, bonito)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰹:

    , 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

    Dị thể chữ 鰹

    ,

    Chữ gần giống 鰹

    , , , , , , , , 鮿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰹 Tự hình chữ 鰹 Tự hình chữ 鰹 Tự hình chữ 鰹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰹

    kiên:kiên (cá tuna, bonito)
    鰹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰹 Tìm thêm nội dung cho: 鰹