Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 重托 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngtuō] sự phó thác; uỷ thác quan trọng。重大的委托。
不负重托
không phụ sự phó thác; không phụ khi được giao cho trọng trách.
不负重托
không phụ sự phó thác; không phụ khi được giao cho trọng trách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |

Tìm hình ảnh cho: 重托 Tìm thêm nội dung cho: 重托
