Từ: ngạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ ngạn:

犴 ngạn, ngan, hãn • 岸 ngạn • 彥 ngạn • 彦 ngạn • 唁 ngạn • 谚 ngạn • 喭 ngạn • 諺 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngạn

ngạn, ngan, hãn [ngạn, ngan, hãn]

U+72B4, tổng 6 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: an4, han1, an2, jian4;
Việt bính: hon4 hon6 ngon6;

犴 ngạn, ngan, hãn

Nghĩa Trung Việt của từ 犴

(Danh) Nhà ngục.
◇Hậu Hán Thư 後
漢書: Ngục ngạn điền mãn 獄犴填滿 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Nhà giam nhà ngục đầy ứ.

(Danh)
Họ Ngạn.Một âm là ngan.

(Danh)
Một loại chó rừng, giống như hồ li, mõm đen.
§ Cũng như ngan 豻.Một âm là hãn.

(Danh)
Tức đà lộc 駝鹿, con thú giống hươu, mũi dài như lạc đà.

Nghĩa của 犴 trong tiếng Trung hiện đại:

[àn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: NGẠN
书
nhà tù; ngục thất; nhà giam。牢狱。狴犴本是传说中的一种走兽,古代常把它的形象画在牢狱的门上。见〖狴犴〗。

Chữ gần giống với 犴:

犲, 犴, 犵, 犷, 犸, 𤜬, 𤜭,

Dị thể chữ 犴

豻,

Chữ gần giống 犴

衦, 狰, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴,

Tự hình:

Tự hình chữ 犴 Tự hình chữ 犴 Tự hình chữ 犴 Tự hình chữ 犴

ngạn [ngạn]

U+5CB8, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: an4;
Việt bính: ngon6
1. [堤岸] đê ngạn 2. [彼岸] bỉ ngạn 3. [右岸] hữu ngạn;

岸 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 岸

(Danh) Bờ.
◎Như: đê ngạn 堤
岸 bờ đê, đáo bỉ ngạn 到彼岸 đến bờ bên kia (thuật ngữ Phật Giáo: giác ngộ, giải thoát).

(Danh)
Ngạn ngục 岸獄 nhà giam, lao ngục.
§ Cũng viết là 犴獄.
◇Thi Kinh 詩經: Ai ngã điền quả, Nghi ngạn nghi ngục 哀我填寡, 宜岸宜獄 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu uyển 小宛) Thương cho ta bệnh tật, lẻ loi, Mà đã bị giam hãm trong tù ngục.

(Tính)
Cao.
◇Hán Thư 漢書: Sung vi nhân khôi ngạn 充為人魁岸 (Giang Sung truyện 江充傳) Sung là người khôi vĩ cao lớn.

(Tính)
Cao ngạo, trang nghiêm.
◎Như: ngạn nhiên đạo mạo 岸然道貌 trang trọng nghiêm túc.

ngàn, như "núi ngàn" (vhn)
ngan, như "con ngan (vịt xiêm)" (btcn)
ngạn, như "tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)" (gdhn)

Nghĩa của 岸 trong tiếng Trung hiện đại:

[àn]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NGẠN
1. bờ。江、河、湖、海等水边的陆地。
江岸
bờ sông
上岸
lên bờ
两岸 绿柳成荫
hai bên bờ, liễu xanh biếc
2. cao lớn; cao to。(书>高大。
3. cao ngạo; kiêu căng; ngạo mạn。高傲
傲岸 (自高自大)
cao ngạo; tự cao tự đại
Từ ghép:
岸标 ; 岸然 ; 岸线

Chữ gần giống với 岸:

㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,

Chữ gần giống 岸

峖, 崂, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻, 峼, 峽,

Tự hình:

Tự hình chữ 岸 Tự hình chữ 岸 Tự hình chữ 岸 Tự hình chữ 岸

ngạn [ngạn]

U+5F65, tổng 9 nét, bộ Sam 彡
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 彦;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

彥 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 彥

(Danh) Người tài đức xuất chúng.
◎Như: tuấn ngạn 俊
彥 tuấn kiệt, thạc ngạn 碩彥 người có tài học ưu tú.

Chữ gần giống với 彥:

彥, 彦, 𢒎,

Dị thể chữ 彥

彦,

Chữ gần giống 彥

啬, 丧, 具, 直, 喪, 產, 蕐, 宻, 尙, 楽,

Tự hình:

Tự hình chữ 彥 Tự hình chữ 彥 Tự hình chữ 彥 Tự hình chữ 彥

ngạn [ngạn]

U+5F66, tổng 9 nét, bộ Sam 彡
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 彥;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

彦 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 彦

Giản thể của chữ 彥.

ngàn, như "ngàn lau" (gdhn)
ngạn, như "ngạn (kẻ sĩ tải giỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 彦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 9
Hán Việt: NGẠN
名
người tài đức (thời xưa)。古代指有才德的人。

Chữ gần giống với 彦:

彥, 彦, 𢒎,

Dị thể chữ 彦

彦, 彥,

Chữ gần giống 彦

虨, 杉, 參, 参, 齴, 浐, 羏, 衫, 毝, 鬽,

Tự hình:

Tự hình chữ 彦 Tự hình chữ 彦 Tự hình chữ 彦 Tự hình chữ 彦

ngạn [ngạn]

U+5501, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

唁 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 唁

(Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
◎Như: điếu ngạn 弔
唁 viếng điếu.

(Động)
An ủi.

ngon, như "ngon lành" (vhn)
nghiễn, như "nghiễn (hỏi thăm)" (btcn)
ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)

Nghĩa của 唁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NGẠN
动
viếng (việc tang ma)。 对遭遇丧事的表示慰问。
慰唁
thăm viếng an ủi
吊唁
điếu tang; đi điếu.
唁电
điện chia buồn

Chữ gần giống với 唁:

㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 唁

喭,

Chữ gần giống 唁

譿, 咓, 咛, 咚, 咙, 咘, 咗, 咖, 咕, 咔,

Tự hình:

Tự hình chữ 唁 Tự hình chữ 唁 Tự hình chữ 唁 Tự hình chữ 唁

ngạn [ngạn]

U+8C1A, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諺;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;

谚 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 谚

Giản thể của chữ 諺.
ngạn, như "ngạn ngữ" (gdhn)

Nghĩa của 谚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諺)
[yàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠN
名
ngạn ngữ。谚语。
古谚
ngạn ngữ cổ
农谚
ngạn ngữ nhà nông
Từ ghép:
谚语

Chữ gần giống với 谚:

谋, 谌, 谍, 谎, 谏, 谐, 谑, 谒, 谓, 谔, 谕, 谖, 谗, 谘, 谙, 谚, 谛, 谜, 谝, 谞, 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谚

諺,

Chữ gần giống 谚

谜, 诧, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡,

Tự hình:

Tự hình chữ 谚 Tự hình chữ 谚 Tự hình chữ 谚 Tự hình chữ 谚

ngạn [ngạn]

U+55AD, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin5 jin6 ngon6;

喭 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 喭

(Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
§ Thông ngạn 唁
.

(Tính)
Thô tục, quê mùa.
◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Tham dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) Sài ngu, Sâm trì độn, Sư thiên lệch, Do thô lậu.
§ Ghi chú: Sài chỉ Cao Sài, tự Tử Cao. Sâm chỉ Tăng Tử. Sư là Tử Trương và Do là Tử Lộ.

ngán, như "ngao ngán" (vhn)
nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (btcn)
nghiến, như "nghiến răng" (btcn)
nghiện, như "nghiện thuốc" (btcn)
nghỉn, như "nghỉn cho mau (xéo đi cho mau)" (gdhn)

Nghĩa của 喭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠN
1. thô lỗ。粗鲁。
2. viếng (tang ma)。同"唁"。

Chữ gần giống với 喭:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喭

唁,

Chữ gần giống 喭

呢, 嗥, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤,

Tự hình:

Tự hình chữ 喭 Tự hình chữ 喭 Tự hình chữ 喭 Tự hình chữ 喭

ngạn [ngạn]

U+8AFA, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 谚;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6
1. [鄙諺] bỉ ngạn;

諺 ngạn

Nghĩa Trung Việt của từ 諺

(Danh) Tục ngữ (lời lưu truyền trong dân gian, có ý nghĩa, thường mang dụng ý khuyên nhủ).
◎Như: ngạn ngôn 諺
言, ngạn ngữ 諺語.

(Động)
Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
§ Thông ngạn 唁.
ngạn, như "ngạn ngữ" (vhn)

Chữ gần giống với 諺:

䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

Dị thể chữ 諺

谚,

Chữ gần giống 諺

譿, 詿, 詴, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻, 詼,

Tự hình:

Tự hình chữ 諺 Tự hình chữ 諺 Tự hình chữ 諺 Tự hình chữ 諺

Dịch ngạn sang tiếng Trung hiện đại:

岸 《江、河、湖、海等水边的陆地。》
谚 《在群众中间流传的固定语句, 用简单通俗的话反映出深刻的道理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạn

ngạn唁:ngạn ngữ
ngạn岸:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
ngạn彦:ngạn (kẻ sĩ tải giỏi)
ngạn諺:ngạn ngữ
ngạn谚:ngạn ngữ
ngạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngạn Tìm thêm nội dung cho: ngạn