Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灯标 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngbiāo] 1. đèn hiệu; đèn tín hiệu (dùng trong hàng không)。航标的一种,装有灯光设备,供夜间航行使用。
2. đèn bảng hiệu; đèn quảng cáo。用灯装饰的或做成的标志或标语。
夜市灯标
đèn quảng cáo trong chợ đêm.
2. đèn bảng hiệu; đèn quảng cáo。用灯装饰的或做成的标志或标语。
夜市灯标
đèn quảng cáo trong chợ đêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |

Tìm hình ảnh cho: 灯标 Tìm thêm nội dung cho: 灯标
