Từ: 清通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清通 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtōng] trôi chảy; suông sẻ; rành mạch; thông suốt (văn chương)。(文章)层次清楚,文句通顺。
文章要写得清通,必须下一番苦功。
văn vẻ muốn viết trôi chảy thì phải tốn nhiều công sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
清通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清通 Tìm thêm nội dung cho: 清通