Cao su chống va đập cửa

Chữ 玷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玷, chiết tự chữ ĐIẾM, ĐÉM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玷:

玷 điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玷

Chiết tự chữ điếm, đém bao gồm chữ 玉 占 hoặc 王 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玷 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 占
  • ngọc, túc
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 玷 cấu thành từ 2 chữ: 王, 占
  • vương, vướng, vượng
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • điếm [điếm]

    U+73B7, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4, dian1;
    Việt bính: dim3;

    điếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 玷

    (Danh) Tì, vết (của ngọc).
    ◇Thi Kinh
    : Bạch khuê chi điếm, thượng khả ma dã , (Đại nhã , Ức ) Tì vết ngọc bạch khuê, Còn có thể mài được.

    (Danh)
    Khuyết điểm, sai sót.
    ◎Như: hữu điếm quan phương có khuyết điểm trong đạo đức làm quan.

    (Động)
    Điếm nhục, làm cho mang tiếng xấu.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã thị tội tù, khủng phạ điếm nhục nhĩ phu thê lưỡng cá , (Đệ thập hồi) Ta là người tù tội, sợ làm xấu mặt vợ chồng hai người.

    (Tính)
    Dùng trong lời nói khiêm.
    ◎Như: cửu điếm quan chức, hựu vô chánh tích , kẻ hèn mọn giữ chức quan đã lâu này, lại chẳng có công cán gì.

    điếm, như "điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)" (vhn)
    đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)

    Nghĩa của 玷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐIẾM
    1. tì vết (trên viên ngọc trắng)。白玉上面的斑点。
    白圭之玷
    tì vết trên mặt ngọc khuê
    2. làm bẩn; làm nhơ; làm xấu。使有污点。
    玷污
    làm bẩn; làm xấu
    玷辱
    làm nhục; sỉ nhục
    Từ ghép:
    玷辱 ; 玷辱门庭 ; 玷污

    Chữ gần giống với 玷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Chữ gần giống 玷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玷 Tự hình chữ 玷 Tự hình chữ 玷 Tự hình chữ 玷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玷

    điếm:điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)
    đém:lém đém (lem nhem)
    玷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玷 Tìm thêm nội dung cho: 玷