Cao su chống va đập cửa
Chữ 玷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玷, chiết tự chữ ĐIẾM, ĐÉM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玷:
玷
Chiết tự chữ 玷
Chiết tự chữ điếm, đém bao gồm chữ 玉 占 hoặc 王 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 玷 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 占 |
2. 玷 cấu thành từ 2 chữ: 王, 占 |
Pinyin: dian4, dian1;
Việt bính: dim3;
玷 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 玷
(Danh) Tì, vết (của ngọc).◇Thi Kinh 詩經: Bạch khuê chi điếm, thượng khả ma dã 白圭之玷, 尚可磨也 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Tì vết ngọc bạch khuê, Còn có thể mài được.
(Danh) Khuyết điểm, sai sót.
◎Như: hữu điếm quan phương 有玷官方 có khuyết điểm trong đạo đức làm quan.
(Động) Điếm nhục, làm cho mang tiếng xấu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã thị tội tù, khủng phạ điếm nhục nhĩ phu thê lưỡng cá 我是罪囚, 恐怕玷辱你夫妻兩個 (Đệ thập hồi) Ta là người tù tội, sợ làm xấu mặt vợ chồng hai người.
(Tính) Dùng trong lời nói khiêm.
◎Như: cửu điếm quan chức, hựu vô chánh tích 久玷官職, 又無政績 kẻ hèn mọn giữ chức quan đã lâu này, lại chẳng có công cán gì.
điếm, như "điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)" (vhn)
đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)
Nghĩa của 玷 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIẾM
1. tì vết (trên viên ngọc trắng)。白玉上面的斑点。
白圭之玷
tì vết trên mặt ngọc khuê
2. làm bẩn; làm nhơ; làm xấu。使有污点。
玷污
làm bẩn; làm xấu
玷辱
làm nhục; sỉ nhục
Từ ghép:
玷辱 ; 玷辱门庭 ; 玷污
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIẾM
1. tì vết (trên viên ngọc trắng)。白玉上面的斑点。
白圭之玷
tì vết trên mặt ngọc khuê
2. làm bẩn; làm nhơ; làm xấu。使有污点。
玷污
làm bẩn; làm xấu
玷辱
làm nhục; sỉ nhục
Từ ghép:
玷辱 ; 玷辱门庭 ; 玷污
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玷
| điếm | 玷: | điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc) |
| đém | 玷: | lém đém (lem nhem) |

Tìm hình ảnh cho: 玷 Tìm thêm nội dung cho: 玷
