Từ: 比肩接踵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比肩接踵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比肩接踵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiānjiēzhǒng] chen vai thích cánh; đông như trẩy hội; đông nghẹt; đông nghịt; đông như nêm cối; lèn chặt. 形容人众多而拥挤。也形容接连不断。也作比肩继踵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

chủng:chủng tiếp (nối gót)
比肩接踵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比肩接踵 Tìm thêm nội dung cho: 比肩接踵