Chữ 𦑦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦑦, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦑦:

𦑦

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦑦

𦑦

Chiết tự chữ 𦑦

[]

U+026466, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦑦

Nghĩa Trung Việt của từ 𦑦


tiễn, như "tiễn (cái kéo; cắt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦑦:

, , , , , 𦑦,

Chữ gần giống 𦑦

Tự hình:

Tự hình chữ 𦑦 Tự hình chữ 𦑦 Tự hình chữ 𦑦 Tự hình chữ 𦑦

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦑦

tiễn𦑦:tiễn (cái kéo; cắt)
𦑦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦑦 Tìm thêm nội dung cho: 𦑦