Từ: đếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đếm

Nghĩa đếm trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt."]

Dịch đếm sang tiếng Trung hiện đại:

筹算 《用筹来计算; 计算。》《点验。》
đếm số kiện hành lí
清一清行李的件数。
数 ; 点数。《查点(数目); 逐个说出(数目)。》
过数 《(过数儿)清点数目。》
đây là tiền hàng, anh đếm lại đi.
这是货款, 你过一下数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đếm

đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
đếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đếm Tìm thêm nội dung cho: đếm