Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đếm trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Kể ra từng số theo thứ tự dãy số tự nhiên: đếm từ 1 đến 10 Trẻ học đếm. 2. Tính để biết số lượng theo thứ tự từ đầu đến hết: đếm tiền đếm số người có mặt."]Dịch đếm sang tiếng Trung hiện đại:
筹算 《用筹来计算; 计算。》清 《点验。》đếm số kiện hành lí
清一清行李的件数。
数 ; 点数。《查点(数目); 逐个说出(数目)。》
过数 《(过数儿)清点数目。》
đây là tiền hàng, anh đếm lại đi.
这是货款, 你过一下数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đếm
| đếm | 掂: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |

Tìm hình ảnh cho: đếm Tìm thêm nội dung cho: đếm
