Chữ 點 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 點, chiết tự chữ CHÚM, CHẤM, ĐIỂM, ĐÉM, ĐÊM, ĐÓM, ĐẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 點:

點 điểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 點

點

Chiết tự chữ 點

Chiết tự chữ chúm, chấm, điểm, đém, đêm, đóm, đếm bao gồm chữ 黑 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

點 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 占
  • 黑 hắc
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • điểm [điểm]

    U+9EDE, tổng 17 nét, bộ Hắc 黑
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 点;
    Pinyin: dian3, zhan1, duo4;
    Việt bính: dim2
    1. [地點] địa điểm 2. [點卯] điểm mão 3. [優點] ưu điểm 4. [冰點] băng điểm 5. [極點] cực điểm 6. [質點] chất điểm 7. [指點] chỉ điểm 8. [終點] chung điểm 9. [鐘點] chung điểm 10. [交點] giao điểm 11. [觀點] quan điểm;

    點 điểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 點

    (Danh) Ngấn, vết nhỏ.
    ◎Như: mặc điểm 墨
    點 vết mực, ô điểm 污點 vết bẩn.

    (Danh)
    Hạt, giọt.
    ◎Như: châu điểm 珠點 hạt trai, tiểu vũ điểm 小雨點 giọt mưa phùn.

    (Danh)
    Nét chấm (trong chữ Hán).
    ◎Như: tam điểm thủy 三點水 ba nét chấm của bộ thủy.

    (Danh)
    Dấu chấm câu.
    ◎Như: đậu điểm 逗點 dấu chấm hết câu.

    (Danh)
    Nói tắt của điểm tâm thực phẩm 點心食品 (món ăn lót dạ).
    ◎Như: cao điểm 糕點 bánh điểm tâm, tảo điểm 早點 bánh ăn lót dạ buổi sáng.

    (Danh)
    Giờ (thời gian).
    ◎Như: thập điểm 十點 mười giờ.

    (Danh)
    Lúc, thời gian quy định.
    ◎Như: đáo điểm liễu 到點了 đến giờ rồi.

    (Danh)
    Bộ phận, phương diện, phần, nét.
    ◎Như: ưu điểm 優點 phần ưu tú, khuyết điểm 缺點 chỗ thiếu sót, nhược điểm 弱點 điều yếu kém.

    (Danh)
    Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định.
    ◎Như: khởi điểm 起點 chỗ bắt đầu, phí điểm 沸點 điểm sôi.

    (Danh)
    Lượng từ: điều, việc, hạng mục.
    ◎Như: giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh 這個主題, 可分下列三點來說明 chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.

    (Danh)
    Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng.
    ◎Như: lưỡng tuyến đích giao điểm 兩線的交點 điểm gặp nhau của hai đường chéo.

    (Danh)
    Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân).
    ◎Như: 33.5 đọc là tam thập tam điểm ngũ 三十三點五.

    (Động)
    Châm, đốt, thắp, nhóm.
    ◎Như: điểm hỏa 點火 nhóm lửa, điểm đăng 點燈 thắp đèn.

    (Động)
    Gật (đầu).
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị 李紈點頭說: 是 (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.

    (Động)
    Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức).
    ◎Như: tinh đình điểm thủy 蜻蜓點水 chuồn chuồn chấm nước.

    (Động)
    Chỉ định, chọn.
    ◎Như: điểm thái 點菜 chọn thức ăn, gọi món ăn.

    (Động)
    Kiểm, xét, đếm, gọi.
    ◎Như: bả tiền điểm nhất điểm 把錢點一點 kiểm tiền, đếm tiền, điểm danh 點名 gọi tên (để kiểm soát).

    (Động)
    Nhỏ, tra.
    ◎Như: điểm nhãn dược thủy 點眼藥水 nhỏ thuốc lỏng vào mắt.

    (Động)
    Chỉ thị, chỉ bảo, bảo.
    ◎Như: nhất điểm tựu minh bạch liễu 一點就明白了 bảo một tí là hiểu ngay.

    (Động)
    Trang sức.
    ◎Như: trang điểm 裝點.

    điểm, như "điểm đầu, giao điểm; điểm tâm" (vhn)
    chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (btcn)
    chúm, như "chúm chím" (btcn)
    đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)
    đếm, như "đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm" (btcn)
    đóm, như "điếu đóm; đóm lửa" (btcn)
    đêm, như "đêm hôm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 點:

    䵢, 䵣, 黛, 黜, 黝, 點, 𪐾,

    Dị thể chữ 點

    点,

    Chữ gần giống 點

    占, 黳, 黬, 坫, 黭, 黮, 黯, 黇, 黰, 粘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 點 Tự hình chữ 點 Tự hình chữ 點 Tự hình chữ 點

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

    chúm點:chúm chím
    chấm點:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
    điểm點:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
    đém點:lém đém (lem nhem)
    đêm點:đêm hôm
    đóm點:điếu đóm; đóm lửa
    đúm點: 
    đếm點:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm

    Gới ý 25 câu đối có chữ 點:

    蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    點 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 點 Tìm thêm nội dung cho: 點