Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一脉相传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一脉相传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一脉相传 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmàixiāngchuán] Hán Việt: NHẤT MẠCH TƯƠNG TRUYỀN
cha truyền con nối; truyền từ đời này sang đời khác。由一个血统或一个派别传下来。也说一脉相承。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
一脉相传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一脉相传 Tìm thêm nội dung cho: 一脉相传