Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上冻 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngdòng] đóng băng; đông cứng。结冰;因冷凝结。
今年冬天不冷,快到冬至了还没上冻。
mùa đông năm nay không lạnh lắm, sắp đến đông chí rồi mà vẫn chưa đóng băng.
地上了冻了。
mặt đất đóng băng rồi.
今年冬天不冷,快到冬至了还没上冻。
mùa đông năm nay không lạnh lắm, sắp đến đông chí rồi mà vẫn chưa đóng băng.
地上了冻了。
mặt đất đóng băng rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |

Tìm hình ảnh cho: 上冻 Tìm thêm nội dung cho: 上冻
