Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纤毫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānháo] mảy may; tơ hào; một ly một tý (ý nói hết sức nhỏ)。比喻非常细微的事物或部分。
人物形象在这些牙雕艺术品里刻得纤毫毕见。
hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.
人物形象在这些牙雕艺术品里刻得纤毫毕见。
hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |

Tìm hình ảnh cho: 纤毫 Tìm thêm nội dung cho: 纤毫
