Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緻, chiết tự chữ TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緻:

緻 trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緻

Chiết tự chữ trí bao gồm chữ 絲 致 hoặc 糹 致 hoặc 糸 致 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緻 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 致
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhí, trí
  • 2. 緻 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 致
  • miên, mịch
  • nhí, trí
  • 3. 緻 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 致
  • mịch
  • nhí, trí
  • trí [trí]

    U+7DFB, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, yun4, wen1;
    Việt bính: zi3
    1. [精緻] tinh trí;

    trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 緻

    (Danh) Tơ lụa mịn sát.

    (Tính)
    Tỉ mỉ, mịn, kín, kĩ.
    ◎Như: công trí
    khéo léo tỉ mỉ, tinh trí tốt bền, trí mật kín sát.

    (Tính)
    Xinh đẹp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu kiến Tần Chung hình dong tiêu trí, cử chỉ ôn nhu , (Đệ bát hồi) Giả mẫu thấy Tần Chung hình dáng xinh đẹp, cử chỉ khoan thai.
    trí, như "trí lực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緻:

    ,

    Dị thể chữ 緻

    , 𰬫,

    Chữ gần giống 緻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緻 Tự hình chữ 緻 Tự hình chữ 緻 Tự hình chữ 緻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緻

    trí:trí lực
    緻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緻 Tìm thêm nội dung cho: 緻