Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緻, chiết tự chữ TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緻:
緻
Biến thể giản thể: 致;
Pinyin: zhi4, yun4, wen1;
Việt bính: zi3
1. [精緻] tinh trí;
緻 trí
(Tính) Tỉ mỉ, mịn, kín, kĩ.
◎Như: công trí 工緻 khéo léo tỉ mỉ, tinh trí 精緻 tốt bền, trí mật 緻密 kín sát.
(Tính) Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu kiến Tần Chung hình dong tiêu trí, cử chỉ ôn nhu 賈母見秦鍾形容標緻, 舉止溫柔 (Đệ bát hồi) Giả mẫu thấy Tần Chung hình dáng xinh đẹp, cử chỉ khoan thai.
trí, như "trí lực" (gdhn)
Pinyin: zhi4, yun4, wen1;
Việt bính: zi3
1. [精緻] tinh trí;
緻 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 緻
(Danh) Tơ lụa mịn sát.(Tính) Tỉ mỉ, mịn, kín, kĩ.
◎Như: công trí 工緻 khéo léo tỉ mỉ, tinh trí 精緻 tốt bền, trí mật 緻密 kín sát.
(Tính) Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu kiến Tần Chung hình dong tiêu trí, cử chỉ ôn nhu 賈母見秦鍾形容標緻, 舉止溫柔 (Đệ bát hồi) Giả mẫu thấy Tần Chung hình dáng xinh đẹp, cử chỉ khoan thai.
trí, như "trí lực" (gdhn)
Chữ gần giống với 緻:
緻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緻
| trí | 緻: | trí lực |

Tìm hình ảnh cho: 緻 Tìm thêm nội dung cho: 緻
