Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上面 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàng·mian] 1. phía trên; phần trên。(上面儿)位置较高的地方。
小河上面跨着一座石桥。
một chiếc cầu đá bắc ngang qua sông.
2. trên; trước (thứ tự)。次序靠前的部分;文章或讲话中前于现在所叙述的部分。
上面列举了各种实例。
trên đây đã đưa ra những thí dụ thực tế.
3. trên mặt。物体的表面。
墙上面贴着标语。
trên tường dán biểu ngữ.
4. mặt; phương diện。方面。
他在品种改良上面下了很多功夫。
anh ấy có nhiều đóng góp trong phương diện cải tiến chủng loại sản phẩm.
5. cấp trên。指上级。
上面派了工作组到我们这儿帮助工作。
cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.
6. hàng trên; vai trên; lớp trên (trong họ hàng thân tộc)。指家族中上一辈。
小河上面跨着一座石桥。
một chiếc cầu đá bắc ngang qua sông.
2. trên; trước (thứ tự)。次序靠前的部分;文章或讲话中前于现在所叙述的部分。
上面列举了各种实例。
trên đây đã đưa ra những thí dụ thực tế.
3. trên mặt。物体的表面。
墙上面贴着标语。
trên tường dán biểu ngữ.
4. mặt; phương diện。方面。
他在品种改良上面下了很多功夫。
anh ấy có nhiều đóng góp trong phương diện cải tiến chủng loại sản phẩm.
5. cấp trên。指上级。
上面派了工作组到我们这儿帮助工作。
cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.
6. hàng trên; vai trên; lớp trên (trong họ hàng thân tộc)。指家族中上一辈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 上面 Tìm thêm nội dung cho: 上面
