Từ: 脑壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎoké] sọ não; xương sọ。人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
脑壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑壳 Tìm thêm nội dung cho: 脑壳