Từ: 上颚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上颚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上颚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngè] 1. đôi càng trên (càng cua, càng tôm)。某些节肢动物的第一对摄取食物的器官,生在口两旁的上方,上面长着许多短毛。
2. hàm trên (của động vật có xương sống)。脊椎动物的上颌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
上颚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上颚 Tìm thêm nội dung cho: 上颚