Từ: 蓬頭垢面 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬頭垢面:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓬 • 頭 • 垢 • 面
bồng đầu cấu diện
Đầu bù mặt bẩn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tình Văn tứ ngũ nhật thủy mễ bất tằng triêm nha, yêm yêm nhược tức, như kim hiện tòng kháng thượng lạp liễu hạ lai, bồng đầu cấu diện, lưỡng cá nữ nhân sam giá khởi lai khứ liễu
晴雯四五日水米不曾沾牙, 懨懨弱息, 如今現從炕上拉了下來, 蓬頭垢面, 兩個女人攙架起來去了 (Đệ thất thập thất hồi) Tình Văn đã bốn năm ngày không một tí nước cháo dính răng, thoi thóp hơi thở, giờ bị kéo từ trên giường xuống, đầu bù tóc rối, hai người đàn bà xốc đi.
Nghĩa của 蓬头垢面 trong tiếng Trung hiện đại:
[péngtóugòumiàn] rối bù; bẩn thỉu (tóc tai, mặt mũi)。形容头发很乱,脸上很脏的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢
| cáu | 垢: | cáu bẩn |
| cấu | 垢: | phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |