Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 歌诀 trong tiếng Trung hiện đại:
[gējué] ca quyết; bài văn vần; bài vè miệng; bài vè。为了便于记诵,按事物的内容要点编成的韵文或无韵的整齐句子;口诀。
汤头歌诀(用汤药成方中的药名编成的口诀)。
bài vè về tên thuốc
汤头歌诀(用汤药成方中的药名编成的口诀)。
bài vè về tên thuốc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |

Tìm hình ảnh cho: 歌诀 Tìm thêm nội dung cho: 歌诀
