Từ: rùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rùa

Nghĩa rùa trong tiếng Việt:

["- d. Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. Chậm như rùa."]

Dịch rùa sang tiếng Trung hiện đại:

龟 乌龟Guī wūguī

Nghĩa chữ nôm của chữ: rùa

rùa𧒉:con rùa
rùa𧒌:con rùa
rùa𧒍:con rùa
rùa𪛇:con rùa
rùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rùa Tìm thêm nội dung cho: rùa