Từ: kề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kề

Nghĩa kề trong tiếng Việt:

["- đg. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách. Ngồi bên nhau, vai kề vai. Gươm kề cổ. Kề miệng vào tai bảo nhỏ."]

Dịch kề sang tiếng Trung hiện đại:

《亲近; 依附(多含贬义)。》《紧靠(水边)。》
phía Đông kề biển
东濒大海
濒临 《紧接; 临近。》
nước ta nằm kề bên Thái Bình Dương
我国濒临太平洋。 薄; 促; 附; 挨近; 傍

迫近; 靠近。》

kề non cận nước; kề sông tựa suối
依山傍水。
ngồi kề sát chân tâm sự.
促膝谈心。
kề tai anh ấy nói nhỏ mấy câu.
附在他的耳朵旁边低声说话。
近; 方近 《空间或时间距离短(跟"远"相对)。》
近乎 《接近于。》
靠近 《彼此间 的距离近。》
《紧挨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kề

kề𪜝:kê cận; kề cà
kề:kê cận; kề càz
kề:kê cận; kề cà
kề:kê cận; kề cà
kề𱻛:kê cận; kề cà
kề𬛛:kê cận; kề cà
kề𫑇:kê cận; kề cà
kề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kề Tìm thêm nội dung cho: kề