Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kề trong tiếng Việt:
["- đg. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách. Ngồi bên nhau, vai kề vai. Gươm kề cổ. Kề miệng vào tai bảo nhỏ."]Dịch kề sang tiếng Trung hiện đại:
摽 《亲近; 依附(多含贬义)。》濒 《紧靠(水边)。》phía Đông kề biển
东濒大海
濒临 《紧接; 临近。》
nước ta nằm kề bên Thái Bình Dương
我国濒临太平洋。 薄; 促; 附; 挨近; 傍
《
迫近; 靠近。》
《
kề non cận nước; kề sông tựa suối依山傍水。
《
ngồi kề sát chân tâm sự. 促膝谈心。
《
kề tai anh ấy nói nhỏ mấy câu. 附在他的耳朵旁边低声说话。
《
近; 方近 《空间或时间距离短(跟"远"相对)。》《
近乎 《接近于。》《
靠近 《彼此间 的距离近。》《
贴 《紧挨。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kề
| kề | 𪜝: | kê cận; kề cà |
| kề | 倛: | kê cận; kề càz |
| kề | 掑: | kê cận; kề cà |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kề | 𱻛: | kê cận; kề cà |
| kề | 𬛛: | kê cận; kề cà |
| kề | 𫑇: | kê cận; kề cà |

Tìm hình ảnh cho: kề Tìm thêm nội dung cho: kề
