Từ: 长策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长策 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángcè] thượng sách; phương kế hay nhất。上策;万全之计;效用长久的方策。
治国安邦之长策。
thượng sách trị quốc an bang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
长策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长策 Tìm thêm nội dung cho: 长策