Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 长策 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángcè] thượng sách; phương kế hay nhất。上策;万全之计;效用长久的方策。
治国安邦之长策。
thượng sách trị quốc an bang
治国安邦之长策。
thượng sách trị quốc an bang
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 长策 Tìm thêm nội dung cho: 长策
