Chữ 絹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絹, chiết tự chữ QUYÊN, QUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絹:

絹 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 絹

絹

Chiết tự chữ 絹

Chiết tự chữ quyên, quyến bao gồm chữ 絲 肙 hoặc 糹 肙 hoặc 糸 肙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 肙
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 肙
  • 2. 絹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 肙
  • 糹 miên, mịch
  • 肙
  • 3. 絹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 肙
  • 糸 mịch
  • 肙
  • quyên [quyên]

    U+7D79, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绢;
    Pinyin: juan4, xuan4;
    Việt bính: gyun3;

    絹 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 絹

    (Danh) Lụa sống, lụa mộc.

    (Danh)
    Khăn vuông nhỏ.
    ◎Như: thủ quyên 手
    絹 khăn tay.

    (Động)

    § Thông quyến 罥.
    quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絹:

    䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 絹

    绢,

    Chữ gần giống 絹

    緻, 緷, 縆, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絹 Tự hình chữ 絹 Tự hình chữ 絹 Tự hình chữ 絹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絹

    quyến絹:quyến hoạ (tranh lụa)
    絹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絹 Tìm thêm nội dung cho: 絹