Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎpào] 1. bắn pháo; bắn đại bác。发射炮弹。
2. ra mắt (người xem)。旧时名角儿新到某个地点登台的头几天演出拿手好戏。
打炮戏
kịch ra mắt khán giả
打炮三天
diễn ra mắt ba ngày. tiếng lóng là đóng gạch (quan hệ giao hợp phòng the giữa trai và gái).
2. ra mắt (người xem)。旧时名角儿新到某个地点登台的头几天演出拿手好戏。
打炮戏
kịch ra mắt khán giả
打炮三天
diễn ra mắt ba ngày. tiếng lóng là đóng gạch (quan hệ giao hợp phòng the giữa trai và gái).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 打炮 Tìm thêm nội dung cho: 打炮
